Tự Học Hán Văn Trực Tuyến – Bài 1 Học

(Bản nháp)

Phần 1
Bậc 1 80 chữ Hán cơ bản

一 ニ 三 四 五 六 七 八 九 十 百 千 日 月 火 水 木 金 土 左 右 上 下 大 中 小 目 耳 口 手 足 人 子 女 男 先 生 学 校 赤 青 白 正 早 山 川 林 森 田 竹 草 花 犬 貝 虫 天 空 気 夕 雨 村 町 石 車 音 本 字 文 力 名 年 入 出 立 見 休 円 王 玉 糸

Âm Hán Việt

Nhất Nhị Tam Tứ Ngũ Lục Thất Bát Cửu Thập Bách Thiên Nhật Nguyệt Hỏa Thủy Mộc Kim Thổ Tả Hữu Thượng Hạ Đại Trung Tiểu Mục Nhĩ Khẩu Thủ Chi Nhân Tử Nữ Nam Tiên Sinh Học Hiệu Xích Thanh Bạch Chính Tảo Sơn Xuyên Lâm Sâm Điền Trúc Thảo Hoa Khuyển Bối Trùng Thiên Không Khí Tịch Vũ Thôn Đinh Thạch Xa Ôn Bản Tự Văn Lực Danh Niên Nhập Xuất Lập Kiến Hựu Viên Vương Ngọc Mịch

Âm Tiếng Trung

yī  èr sān  sì  wǔ  liù  qī  bā  jiǔ  shí  bǎi  qiān  rì  yuè  huǒ  shuǐ  mù  jīn  tǔ  zuǒ  yòu  shàng  xià  dà  zhōng  xiǎo  mù  ěr  kǒu  shǒu  zú  rén  zǐ  nǚ  nán  xiān  shēng  xué  xiào  chì  qīng  bái  zhèng  zǎo  shān  chuān  lín  sēn  tián  zhú  cǎo  huā  quǎn  bèi  chóng  tiān  kōng  qì  xī  yǔ  cūn  dīng  shí  chē  yīn  běn  zì  wén  lì  míng  nián  rù  chū  lì  jiàn  xiū  yán  wáng  yù  jiǎo

Bài Mở Đầu

Điểm cần nhớ:

Thứ tự các nét viết: Các nét của chữ Hán thường được viết theo một thứ tự nhất định. Thứ tự này được gọi là thứ tự viết. Chữ Hán dù phức tạp đến mấy, cũng chỉ có những nét viết như sau:

1) Từ trên xuống dưới:  三 (Tam shān) tam

2) Từ trái qua phải: 川 (Xuyên chuān) 

3) Viết nét ở giữa trước: 小 (Tiểu xiē) tieu

4) Viết nét ngang trước: 十 (Thập shí) thap

5) Nét bao ngoài trước: 四 (Tứ suàn) tu

6) Nét xiên trái trước: 人 (Nhân rèn) nhan

7) Nét xổ thẳng ở trung tâm trước: 中 (Trung zhǒng) trung

8) Nét ngang xuyên tâm: 女 (Nữ nǚ) nu

oOo
 
Bài 1

Trong bài học này chúng ta sẽ học các chữ Hán sau

一 ニ 三 四 五 六 七 八 九 十 百 千
Nhất Nhị Tam Tứ Ngũ Lục Thất Bát Cửu Thập Bách Thiên

(to be updated)
 
Bài 2
日 月 火 水 木 金 土
Nhật Nguyệt Hỏa Thủy Mộc Kim Thổ

Bài 3
左 右 上 下 大 中 小 目 耳 口 手 足 人 子 女 男 先 生 
Tả Hữu Thượng Hạ Đại Trung Tiểu Mục Nhĩ Khẩu Thủ Chi Nhân Tử Nữ Nam Tiên Sinh

Bài 4
学 校 赤 青 白 正 早 山 川 林 森 田 竹
Học Hiệu Xích Thanh Bạch Chính Tảo Sơn Xuyên Lâm Sâm Điền Trúc

1. Học

Phồn thể hocPT

Giản thể hocGT

Âm Hán Việt: Học

Âm tiếng Trung: xué

Nghĩa: học, học tập

Số nét (giản thể): 8

Một số từ liên quan:

学生 (xué shēng) học sinh

中学 (zhōng xué) trung học

小学 (xiǎo xué) tiểu học

大学 (dà xué) đại học

(còn tiếp)

oOo

Download Bài 4 (to be updated)

Tài liệu tham khảo

1. Takebe, Y. Chữ Hán không khó. Có thể học tất cả các chữ Hán bằng 24 quy tắc. NXB Aruku, 1993. (Nguyên bản tiếng Nhật: 武部良明・ 漢字は難しくない・24法則ですべての漢字がマスターできる – Kanji Isn’t That Hard! Kanji Can Be Mastered with the “24 Rules” アルク・1993年).

2. Learn to Write Chinese.

3. (to be updated)

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s