Bản chữ Hán của tờ sắc lệnh về Hoàng Sa trong gia đình họ Đặng ở Lý Sơn

Quỹ Nghiên Cứu Biển Đông xin trân trọng giới thiệu nguyên văn chữ Hán tờ sắc lệnh về Hoàng Sa của gia đình họ Đặng ở Lý Sơn (Quảng Ngãi)

(Đánh máy và kiểm tra đối chiếu chữ Hán: Nguyễn Đức Hùng, Nguyễn Thanh Hà và Trang Hạ)

Nguyên văn chữ Hán được gõ lại:

Trang 1:

義省布按官為憑給事照得月前接兵部咨敘奉勅部行咨先行預撥征船叁艘修補堅固俟在京派員及水軍弁兵前往協同駛探黄沙處等因欽此祈雇撥在省之輕快船参艘並隨船物件各行修補再出去年所派之武文雄(1)及增揀沿海之民夫諳熟海程者充船工水手前後務要每艘捌名該貳拾肆名務於叁月下旬乘順駛放等因茲辦理各已清妥派員現已乘梨船駛到兹據武文雄遴澤善水民鄧文諂等可堪柁工事等因合行憑給宜乘船貳艘率內船水手等名從派員弁兵並武文雄同往黃沙處奉行公務這海程關要須宜實力承行

Trang 2:

務得十分穏妥若疎忽必干重罪。所有干名開列于後須至憑給者
右憑給
平山縣安海坊柁工鄧文諂華塩村楊文定據此

Trang 3:


水手
名提 范未清 安永坊
名初 陳文堪 安永坊
名黎 陳文黎 盤安邑
由金瑲隊貳名
武文内
名簪 泑文簪 麗水東貳名
名川 阮文孟 安海坊
名盈 阮文盈 慕華縣安石石滩村
張文才

Trang 4:

明命拾五年肆月拾五日

Bạn đọc tham khảo phần ảnh chụp sắc lệnh ở Phụ lục.

Để bạn đọc có thể dễ dàng tiếp cận hơn, bản sắc lệnh được viết lại theo ngôn ngữ gần sát với Hán ngữ hiện đại và có bổ sung thêm dấu chấm hỏi (thêm một từ Quảng và đặt thêm tiêu đề):

越南阮朝時代對黃沙諸島(中國說法的西沙)經營之敕令 (tiêu đề đặt thêm)

(廣)義省布按官 為憑給事照得月前接 兵部咨敘奉勅部行咨、先行預撥征船叁艘、修補堅固、俟在京、派員及水軍弁兵前往協同駛探黄沙處等。因欽此祈雇撥在省之輕快船参艘、並隨船物件各行修補再出。去年所派之武文雄及增揀沿海之民夫諳熟海程者、充船工水手前後務要每艘捌名、該貳拾肆名、務於叁月下旬乘順駛放等。因茲辦理各已清妥、派員現已乘梨船駛到。兹據武文雄遴澤善水民鄧文諂等可堪柁工事等。因合行憑給宜乘船貳艘率內船水手等名從派員弁兵並武文雄同往黃沙處奉行公務。這海程關要須宜實力承行、務得十分穏妥若疎忽必干重罪。所有干名開列于後須至憑給者。

右憑給
平山縣安海坊柁工鄧文諂華塩村楊文定據此


水手
名提 范未清 安永坊
名初 陳文堪 安永坊
名黎 陳文黎 盤安邑
由金瑲隊貳名
武文内
名簪 泑文簪 麗水東貳名
名川 阮文孟 安海坊
名盈 阮文盈 慕華縣安石石滩村
張文才

明命拾五年肆月拾五日

Download bản chữ Hán

Bạn đọc có thể tham khảo thêm bản phiên âm Hán-Việt và bản dịch của Nguyễn Xuân Diện ở bài số 3 và 4 cho dưới. Phần phiên âm Hán Việt xin lưu ý hai chỗ sau:

Câu:

Tái xuất khứ niên sở phái chi Võ Văn Hùng cập tăng giản diên hải dân phu am thục hải trình giả, sung thuyền công thủy thủ.

Xin bổ sung từ “chi” thành:

Tái xuất khứ niên sở phái chi Võ Văn Hùng cập tăng giản diên hải chi dân phu am thục hải trình giả, sung thuyền công thủy thủ.

Câu cuối cùng:

Minh Mệnh Ngũ thập niên, Tứ nguyệt, Thập ngũ nhật.

Xin sửa thành:

Minh Mệnh Thập ngũ niên, Tứ nguyệt, Thập ngũ nhật.

oOo

Phụ lục

Page01

Link đến trang một

page02

Link đến trang hai

page03

Link đến trang ba

page04

Link đến trang bốn

Bản chữ Hán giản thể

越南阮朝时代对黄沙诸岛(中国说法的西沙)经营之敕令

(广)义省布按官 为凭给事照得月前接 兵部咨叙奉勅部行咨、先行预拨征船叁艘、修补坚固、俟在京、派员及水军弁兵前往协同驶探黄沙处等。因钦此祈雇拨在省之轻快船参艘、并随船物件各行修补再出。去年所派之武文雄及增拣沿海之民夫谙熟海程者、充船工水手前后务要每艘捌名、该贰拾肆名、务于叁月下旬乘顺驶放等。因兹办理各已清妥、派员现已乘梨船驶到。兹据武文雄遴泽善水民邓文谄等可堪柁工事等。因合行凭给宜乘船贰艘率内船水手等名从派员弁兵并武文雄同往黄沙处奉行公务。这海程关要须宜实力承行、务得十分穏妥若疎忽必干重罪。所有干名开列于后须至凭给者。

右凭给
平山县安海坊柁工邓文谄华塩村杨文定据此


水手
名提 范未清 安永坊
名初 陈文堪 安永坊
名黎 陈文黎 盘安邑
由金玱队贰名
武文内
名簪 泑文簪 丽水东贰名
名川 阮文孟 安海坊
名盈 阮文盈 慕华县安石石滩村
张文才

明命拾五年肆月拾五日

oOo

Chú thích

(1) Trong bản chụp bản gốc, chữ được viết như sau:

vvh

Theo lối viết thì không giống chữ (Hùng) mà cũng không giống chữ (Đối) là hai chữ gần với chữ viết trong bản chụp. Bộ bên trái được viết không phải bộ trong chữ (Hùng) mà cũng không phải chữ 石 (Thạch) trong chữ (Đối) mà trông giống chữ 右 (Hữu). Còn chữ Hán ghép của hai chữ/bộ 右 và 隹 (Truy) như trong bản chụp thì không/chưa tìm thấy trong bộ gõ chữ Hán!

oOo

Tài liệu tham khảo – Một số bài viết về tờ sắc lệnh

Bài 1 Khám phá mới trong văn bản cổ lệnh Hoàng Sa – Kỳ 1 (Nguyễn Đăng Vũ)

Bài 2 Khám phá mới trong văn bản cổ lệnh Hoàng Sa – Kỳ 2 (Nguyễn Đăng Vũ)

Bài 3 Khảo cứu tài liệu Lý Sơn (Nguyễn Xuân Diện)

Bài 4 Khảo cứu tài liệu Lý Sơn (bài mới cập nhật) (Nguyễn Xuân Diện)

 

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s